Hiện trên thị trường gỗ xây dựng kích thước xà gồ gỗ có rất nhiều quy cách.Vậy làm sao chọn quy các nào phù hợp cho công trình và nhu cầu của người mua.Bài viết hôm nay sẽ phân tích cụ thể công năng từng kích thước để bạn đọc nắm rõ hơn để có thể áp dụng khi tìm mua xà gỗ phù hợp nhu cầu của mình.
Giới thiệu về xà gồ gỗ.
Xà gồ gỗ là bộ phận quan trọng trong hệ khung mái, đóng vai trò chịu lực, nâng đỡ ngói, tôn hoặc vật liệu lợp mái. Trong các công trình nhà ở dân dụng, nhà gỗ, nhà cấp 4, biệt thự hoặc nhà xưởng truyền thống, xà gồ gỗ vẫn luôn được ưa chuộng nhờ độ bền cao, tính thẩm mỹ tự nhiên và khả năng cách nhiệt tốt. Việc lựa chọn kích thước xà gồ gỗ phù hợp giúp công trình vững chắc, tiết kiệm chi phí và đảm bảo an toàn.

Chúng thường có trong các công trình truyền thống hoặc nhà cổ, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ tự nhiên, ấm cúng và có khả năng cách nhiệt tốt. Tuy nhiên, xà gồ gỗ cũng có nhược điểm như dễ bị mối mọt, cháy và mục nát, nên ngày nay đã ít phổ biến hơn so với xà gồ thép.
Trong kết cấu nhà dân gian ngày xưa, ông bà ta luôn sử dụng các vật liệu gỗ nguyên liệu như gỗ dầu hay gỗ thông kèm tre nứa để làm xà gồ. Thậm chí kết cấu gỗ truyền thống của chúng ta ngày xưa được ông bà ta phát triển rất hay.
Các kích thước xà gồ gỗ thông dụng và ứng dụng cụ thể từng loại.
Tùy theo mục đích sử dụng và quy mô công trình, xà gồ gỗ được gia công với nhiều kích thước khác nhau.
| Loại xà gồ gỗ | Kích thước (cm) | Ứng dụng |
| Xà gồ gỗ nhỏ | 4×6, 4×8 | Dùng cho mái tôn nhẹ, nhà cấp 4 nhỏ |
| Xà gồ gỗ trung bình | 5×10, 6×12 | Dùng cho mái ngói, nhà ở dân dụng |
| Xà gồ gỗ lớn | 8×16, 10×20 | Dùng cho nhà gỗ truyền thống, biệt thự, công trình lớn |
| Xà gồ gỗ theo yêu cầu | Theo thiết kế | Phù hợp công trình đặc thù hoặc phục chế nhà cổ |
Ngoài kích thước, độ dài mỗi cây xà gồ thường từ 2m – 6m, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Loại kích thước nhỏ 4×6 Chúng thường được sử dụng trong các công trình vừa và nhỏ như nhà ở, nhà kho, nhà tiền chế nhỏ.
Loại 5×10 hay 6×12 thường được sử dụng trong các công trình lớn như nhà xưởng, nhà thép tiền chế.đặc biệt phù hợp với các công trình cần kết cấu thép bền vững, chịu được trọng lực lớn.

Loại lớn 8×16 hay 10×20 dành cho các công trình đặc thù chịu lực và tải trọng lớn trong thi công.
Tĩnh tải gồm trọng lượng bản thân ngói + Xà gồ (đòn tay)+ cầu phong (Rui) + li tô (mè) + sàn bê tông + trần thạch cao. Trọng lượng của ngói và Xà gồ + cầu phong + lito tùy theo loại ngói được sử dụng cho nhà biệt thự thì tải trọng có giá trị khác nhau.
Để chọn đúng kích thước xà gồ, cần dựa vào 3 yếu tố chính:
Tải trọng mái: mái ngói nặng → chọn xà gồ 6×12 cm hoặc lớn hơn; mái tôn nhẹ → dùng xà gồ 4×6 hoặc 4×8 cm. Khoảng cách giữa các cột và đòn tay: khoảng cách càng lớn → xà gồ càng to.
Loại gỗ: gỗ cứng (Dầu, Muồng) có thể dùng tiết diện nhỏ hơn; gỗ mềm (Thông) nên chọn kích thước lớn hơn.
Bởi đây là các tiêu chuẩn chung cho toàn bộ các công trình tại Việt Nam nên buộc các kỹ thuật kỹ sư thiết kế công trình phải đảm bảo nhằm đạt được hiệu quả công trình và tránh xảy ra những sai sót không đáng có gây thiệt hại về người và tài sản làm ảnh hưởng đến uy tín của công ty cùng tay nghề của thợ bị đánh giá.
Đối với tiêu chuẩn kỹ thuật, bạn cần chú ý tiêu chuẩn chất liệu tôn, xà gồ, vì kèo mái tôn, khoảng cách đòn tay mái tôn,… Vì đó là những tiêu chí cần thiết đảm bảo công trình khung thép mái tôn hoặc nhà mái tôn có phần mái thêm vững bền.
Đây cũng chính là một trong những yếu tố đáng lưu tâm bởi các xà gồ giúp nâng đỡ cho phần mái phía trên tải trọng mái tôn nên đối với một sản phẩm muốn được nghiệm thu tốt cần phải đảm bảo chắc chắn và an toàn có độ nâng đỡ tốt cho mái.
Báo giá xà gồ gỗ theo kích thước.
| Quy cách (cm) | Chiều dài | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 4 x 8 | 2m | 31.500 |
| 2.5m | 31.500 | |
| 3m | 31.500 | |
| 4m | 31.500 | |
| 5m | 31.500 | |
| 5 x 7 | 2m | 41.800 |
| 2.5m | 41.800 | |
| 3m | 41.800 | |
| 4m | 41.800 | |
| 5m | 41.800 | |
| 5 x 10 | 2m | 82.000 |
| 2.5m | 82.000 | |
| 3m | 82.000 | |
| 4m | 82.000 | |
| 5m | 82.000 | |
| 6 x 10 | 2m | 102.200 |
| 2.5m | 102.200 | |
| 3m | 102.200 | |
| 4m | 102.200 | |
| 5m | 102.200 | |
| 8 x 8 | 2m | 125.500 |
| 2.5m | 125.500 | |
| 3m | 125.500 | |
| 4m | 125.500 | |
| 5m | 125.500 |
Lưu ý: Báo giá xà gồ gỗ trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, vì giá xà gồ gỗ có thể thay đổi tùy theo giá thị trường, số lượng mua, vị trí giao hàng, loại gỗ,…. Vì thế, khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được nhân viên báo giá chính xác nhất.
Giá xà gồ gỗ phụ thuộc vào loại gỗ, kích thước, độ dài, quy cách xẻ và bào hoàn thiện.
👉 Tham khảo bảng giá chi tiết tại: Gỗ Dầu – Công ty Gỗ Nguyên Liệu Thái Bình Dương (https://godaingua.vn/san-pham/go-dau/)
Địa chỉ cung cấp xà gồ gỗ uy tín.
Công ty Thái Bình Dương là đơn vị cung cấp xà gồ gỗ 4×8, 5×10, 6×10 chất lượng, giá tốt tại TPHCM. Chúng tôi mang đến cho khách hàng nhiều lợi ích vượt trội như:
- Xà gồ gỗ được xẻ từ các loại gỗ chất lượng, độ bền cao, vân gỗ đẹp.
- Có nhiều kích thước để khách hàng lựa chọn như 4×8, 5×7, 5×10, 8×8,…
- Giá xà gồ gỗ tại Mạnh Hà rẻ hơn, có chiết khấu khi mua số lượng lớn.
- Nhân viên tư vấn có kiến thức chuyên môn, hỗ trợ lựa chọn kích thước xà gồ phù hợp.
- Vận chuyển xà gồ tận công trình, đảm bảo thời gian thi công.
- Xà gồ gỗ được bảo quản đúng cách, không làm ảnh hưởng đến chất lượng.
Hãy liên hệ thông sau để đặt hàng xà gồ gỗ tự nhiên.

